conan có bao nhiêu tập

Đây là Danh sách tập dượt truyện Thám tử nức tiếng Conan. Loạt truyện tự Aoyama Gosho viết lách và đăng lịch bên trên tập san Weekly Shōnen Sunday của Shogakukan.[1] Truyện này được chính thức phát triển kể từ 19 mon một năm 1994.[2] Tính đến giờ loạt truyện và được phát triển rộng lớn 1100 chương, được đóng góp trở thành 104 tập dượt tankobon và xếp hạng thứ 24 nhập top manga lâu năm tập dượt nhất thế kỷ 21. Những phiên bạn dạng fake thể dựa vào truyện này cũng được tổ chức bao hàm anime và phim năng lượng điện hình họa. Một hạ tầng tài liệu bao hàm toàn bộ vụ án nhập manga và được xây dựng nhập trong năm 2007.[3][4].

Bạn đang xem: conan có bao nhiêu tập

Xem thêm: thiên châu biến

#Phát hành Tiếng NhậtPhát hành Tiếng ViệtNgày phân phát hànhISBNNgày phân phát hànhISBN 1 18 mon 6 năm 1994[5]978-4-09-123371-6 ISBN không hợp lệ21 tháng tư năm 2000978-604-2-04374-8 2 18 mon 7 năm 1994[6]978-4-09-123372-4 ISBN không hợp lệ28 tháng tư năm 2000978-604-2-04375-5 3 18 mon 10 năm 1994[7]978-4-09-123373-2 ISBN không hợp lệ5 mon 5 năm 2000978-604-2-04376-2 4 18 mon hai năm 1995[8]978-4-09-123374-0 ISBN không hợp lệ12 mon 5 năm 2000978-604-2-04377-9 5 18 tháng tư năm 1995[9]978-4-09-123375-9 ISBN không hợp lệ19 mon 5 năm 2000978-604-2-04378-6 6 18 mon 7 năm 1995[10]978-4-09-123376-7 ISBN không hợp lệ26 mon 5 năm 2000978-604-2-04379-3 7 18 mon 11 năm 1995[11]978-4-09-123377-5 ISBN không hợp lệ2 mon 6 năm 2000978-604-2-04380-9 8 9 mon 12 năm 1995[12]978-4-09-123378-39 mon 6 năm 2000978-604-2-04381-6 9 18 mon một năm 1996[13]978-4-09-123379-1 ISBN không hợp lệ16 mon 6 năm 2000978-604-2-04382-3 10 18 tháng tư năm 1996[14]978-4-09-123380-5 ISBN không hợp lệ23 mon 6 năm 2000978-604-2-04383-0 11 18 mon 7 năm 1996[15]978-4-09-125041-6 ISBN không hợp lệ30 mon 6 năm 2000978-604-2-04384-7 12 18 mon 9 năm 1996[16]978-4-09-125042-4 ISBN không hợp lệ7 mon 7 năm 2000978-604-2-04385-4 13 10 mon 12 năm 1996[17]978-4-09-125043-2 ISBN không hợp lệ21 mon 7 năm 2000978-604-2-04386-1 14 18 mon 3 năm 1997[18]978-4-09-125044-0 ISBN không hợp lệ28 mon 7 năm 2000978-604-2-04387-8 15 18 mon 6 năm 1997[19]978-4-09-125045-9 ISBN không hợp lệ11 mon 8 năm 2000978-604-2-04388-5 16 9 mon 8 năm 1997[20]978-4-09-125046-7 ISBN không hợp lệ18 mon 8 năm 2000978-604-2-04389-217 18 mon 11 năm 1997[21]978-4-09-125047-5 ISBN không hợp lệ1 mon 9 năm 2000978-604-2-04390-8 18 17 mon một năm 1998[22]978-4-09-125048-38 mon 9 năm 2000978-604-2-04391-5 19 18 tháng tư năm 1998[23]978-4-09-125049-1 ISBN không hợp lệ29 mon 9 năm 2000978-604-2-04392-2 20 18 mon 7 năm 1998[24]978-4-09-125050-5 ISBN không hợp lệ13 mon 10 năm 2000978-604-2-04393-9 21 17 mon 10 năm 1998[25]978-4-09-125491-8 ISBN không hợp lệ27 mon 10 năm 2000978-604-2-04394-6 22 18 mon hai năm 1999[26]978-4-09-125492-6 ISBN không hợp lệ10 mon 11 năm 2000978-604-2-04395-3 23 17 tháng tư năm 1999[27]978-4-09-125493-4 ISBN không hợp lệ24 mon 11 năm 2000978-604-2-04396-0 24 17 mon 7 năm 1999[28]978-4-09-125494-2 ISBN không hợp lệ8 mon 12 năm 2000978-604-2-04397-7 25 18 mon 10 năm 1999[29]978-4-09-125495-0 ISBN không hợp lệ22 mon 12 năm 2000978-604-2-04398-4 26 18 mon hai năm 2000[30]978-4-09-125496-9 ISBN không hợp lệ5 mon một năm 2001978-604-2-04399-1 27 18 tháng tư năm 2000[31]978-4-09-125497-7 ISBN không hợp lệ27 tháng tư năm 2001978-604-2-04400-4 28 18 mon 7 năm 2000[32]978-4-09-125498-5 ISBN không hợp lệ11 mon 5 năm 2001978-604-2-04401-1 29 18 mon 9 năm 2000[33]978-4-09-125499-325 mon 5 năm 2001978-604-2-04402-8 30 18 mon 12 năm 2000[34]978-4-09-125500-0 ISBN không hợp lệTháng 8 năm 2001978-604-2-04403-5 31 17 mon 3 năm 2001[35]978-4-09-126161-2 ISBN không hợp lệTháng 10 năm 2001978-604-2-04404-2 32 18 tháng tư năm 2001[36]978-4-09-126162-0 ISBN không hợp lệ9 mon 11 năm 2001978-604-2-04405-9 33 18 mon 7 năm 2001[37]978-4-09-126163-9 ISBN không hợp lệ30 mon 11 năm 2001978-604-2-04406-6 34 18 mon 9 năm 2001[38]978-4-09-126164-7 ISBN không hợp lệ21 mon 12 năm 2001978-604-2-04407-3 35 18 mon 12 năm 2001[39]978-4-09-126165-5 ISBN không hợp lệTháng hai năm 2002978-604-2-04408-0 36 18 mon hai năm 2002[40]978-4-09-126166-3Tháng 5 năm 2002978-604-2-04409-7 37 18 tháng tư năm 2002[41]978-4-09-126167-1 ISBN không hợp lệTháng 10 năm 2002978-604-2-04410-3 38 18 mon 7 năm 2002[42]978-4-09-126168-X ISBN không hợp lệ29 mon 11 năm 2002978-604-2-04411-0 39 18 mon 11 năm 2002[43]978-4-09-126169-8 ISBN không hợp lệ27 mon 12 năm 2002978-604-2-04412-7 40 18 mon hai năm 2003[44]978-4-09-126170-1 ISBN không hợp lệTháng 4 năm 2003978-604-2-04413-4

#Phát hành Tiếng NhậtPhát hành giờ ViệtNgày phân phát hànhISBNNgày phân phát hànhISBN 1 28 mon một năm 1997[109]978-4-09-142531-3 ISBN không hợp lệ2 mon hai năm 2001
14 mon 5 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10602-3 2 28 mon 10 năm 1997[110]978-4-09-142532-1 ISBN không hợp lệ16 mon hai năm 2001
28 mon 5 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10603-0 3 28 mon 11 năm 1997[111]978-4-09-142533-X ISBN không hợp lệ2 mon 3 năm 2001
11 mon 6 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10604-7 4 18 mon 3 năm 1998[112]978-4-09-142534-816 mon 3 năm 2001
25 mon 6 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10605-4 5 18 tháng tư năm 1998[113]978-4-09-142535-6 ISBN không hợp lệ30 mon 3 năm 2001
9 mon 7 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10908-6 6 28 mon một năm 1999[114]978-4-09-142536-4 ISBN không hợp lệTháng 4 năm 2001
23 mon 7 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10909-3 7 26 tháng tư năm 1999[115]978-4-09-142537-2 ISBN không hợp lệTháng 5 năm 2001
6 mon 8 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10910-9 8 7 mon 8 năm 1999[116]978-4-09-142538-0 ISBN không hợp lệTháng 6 năm 2001
trăng tròn mon 8 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10911-6 9 18 mon 12 năm 1999[117]978-4-09-142539-9 ISBN không hợp lệTháng 7 năm 2001
10 mon 9 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10912-3 10 28 mon 3 năm 2000[118]978-4-09-142540-2 ISBN không hợp lệ17 mon 8 năm 2001
24 mon 9 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10913-0 11 27 mon 5 năm 2000[119]978-4-09-142781-2 ISBN không hợp lệ8 mon 10 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10914-7 12 25 mon 12 năm 2000[120]978-4-09-142782-0 ISBN không hợp lệ29 mon 3 năm 2002
22 mon 10 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10915-4 13 28 mon 5 năm 2001[121]978-4-09-142783-9 ISBN không hợp lệ2002
5 mon 11 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10916-1 14 28 mon 8 năm 2001[122]978-4-09-142784-719 mon 11 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10917-8 15 28 mon 3 năm 2002[123]978-4-09-142785-5 ISBN không hợp lệ3 mon 12 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10918-5 16 28 mon 8 năm 2002[124]978-4-09-142786-3 ISBN không hợp lệ17 mon 12 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10919-2 17 28 mon một năm 2003[125]978-4-09-142787-1 ISBN không hợp lệ31 mon 12 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10920-8 18 28 mon 3 năm 2003[126]978-4-09-142788-X ISBN không hợp lệ21 mon một năm 2019 (tái bản)978-604-2-10921-5 19 28 mon 5 năm 2003[127]978-4-09-142789-8 ISBN không hợp lệ28 mon một năm 2019 (tái bản)978-604-2-12362-4 20 24 mon 12 năm 2003[128]978-4-09-142790-1 ISBN không hợp lệ4 mon 3 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12363-1 21 1 tháng tư năm 2004[129]978-4-09-143191-7 ISBN không hợp lệ18 mon 3 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12364-8 22 27 mon 8 năm 2004[130]978-4-09-143192-5 ISBN không hợp lệ1 tháng tư năm 2019 (tái bản)978-604-2-12365-5 23 24 mon 12 năm 2004[131]978-4-09-143193-3 ISBN không hợp lệ22 tháng tư năm 2019 (tái bản)978-604-2-12366-2 24 28 mon 3 năm 2005[132]978-4-09-143194-1 ISBN không hợp lệ13 mon 5 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12367-9 25 26 tháng tư năm 2005[133]978-4-09-143195-X ISBN không hợp lệ27 mon 5 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12368-6 26 24 mon 12 năm 2005[134]978-4-09-140079-5 ISBN không hợp lệ21 mon 7 năm 2006
10 mon 6 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12369-3 27 27 mon hai năm 2006[135]4-09-140094-915 mon 9 năm 2006
24 mon 6 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12370-9 28 27 mon 10 năm 2006[136]978-4-09-140255-0 ISBN không hợp lệ15 mon 12 năm 2006
8 mon 7 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12371-6 29 25 mon 12 năm 2006[137]978-4-09-140315-8 ISBN không hợp lệ18 mon hai năm 2008
22 mon 7 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12372-3 30 28 mon 11 năm 2007[138]978-4-09-140415-217 mon 3 năm 2008
5 mon 8 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12373-0 31 25 mon 12 năm 2007[139]978-4-09-140457-228 tháng tư năm 2008
19 mon 8 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12374-7 32 27 mon 11 năm 2008[140]978-4-09-140730-67 mon 8 năm 2009
9 mon 9 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12375-4 33 25 mon 12 năm 2008[141]978-4-09-140745-018 mon 9 năm 2009
23 mon 9 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12376-1 34 28 mon 7 năm 2009[142]978-4-09-140813-625 mon 12 năm 2009
9 mon 10 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12377-8 35 25 mon 12 năm 2009[143]978-4-09-140878-519 mon 3 năm 2010
21 mon 10 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12378-5 36 28 mon 7 năm 2010[144]978-4-09-141056-63 mon 12 năm 2010
4 mon 11 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12379-2 37 28 mon 11 năm 2011[145]978-4-09-141368-011 mon 6 thời điểm năm 2012
18 mon 11 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12380-8 38 27 mon 7 năm 2012[146]978-4-09-141460-130 mon 11 thời điểm năm 2012
2 mon 12 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12381-5 39 28 mon 10 năm 2014[147]978-4-09-141830-27 mon 8 năm năm ngoái
16 mon 12 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12382-2 40 28 mon 12 năm 2015[148]978-4-09-142108-114 mon 6 năm 2017
30 mon 12 năm 2019 (tái bản)978-604-2-15254-9 41 28 mon 10 năm 2016[149]978-4-09-142237-826 mon 3 năm 2018
13 mon một năm 2020 (tái bản)978-604-2-15255-6 42 28 mon 7 năm 2017[150]978-4-09-142409-99 tháng tư năm 2018
10 mon hai năm 2020 (tái bản)978-604-2-15256-3 43 28 mon 5 năm 2018[151]978-4-09-142674-122 mon 3 năm 2021978-604-2-21997-6 44 26 tháng tư năm 2019[152]978-4-09-143015-15 tháng tư năm 2021978-604-2-21998-3 45 28 tháng tư năm 2020[153]978-4-09-143185-1—— 46 28 tháng tư năm 2021[154]978-4-09-143299-5—— 47 27 tháng tư năm 2022[155]978-4-09-143394-7—— 48 26 mon 5 năm 2023[156]978-4-09-143614-6——

#Tựa đềPhát hành Part 1Phát hành Part 2 1Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Quả bom chọc trời
Gekijōban Meitantei Conan: Tokei-jikake no matenrō (劇場版名探偵コナン 時計じかけの摩天楼)18 mon 9 năm 1997[157]
978-4-09-124871-818 mon 10 năm 1997[158]
978-4-09-124872-5 2Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Mục xài loại 14
Gekijōban Meitantei Conan: Jūyonbanme no tagetto (劇場版名探偵コナン 14番目の標的)18 mon 9 năm 1998[159]
978-4-09-124873-217 mon 10 năm 1998[160]
978-4-09-124874-9 3Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Phù thủy ở đầu cuối của thế kỷ
Gekijōban Meitantei Conan: Seikimatsu no majutsushi (劇場版名探偵コナン 世紀末の魔術師)18 mon 9 năm 1999[161]
978-4-09-124875-618 mon 10 năm 1997[162]
978-4-09-124876-3 4Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Thủ phạm nhập song mắt
Gekijōban Meitantei Conan: Hitomi no naka no ansatsusha (劇場版名探偵コナン 瞳の中の暗殺者)18 mon 9 năm 2000[163]
978-4-09-124877-018 mon 10 năm 2000[164]
978-4-09-124878-7 5Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Những giây ở đầu cuối cho tới thiên đường
Gekijōban Meitantei Conan: Tengoku e no kauntodaun (劇場版名探偵コナン 天国へのカウントダウン)17 mon 11 năm 2001[165]
978-4-09-124879-418 mon 12 năm 2001[166]
978-4-09-124880-0 6Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Bóng ma mãnh lối Baker
Gekijōban Meitantei Conan: Beikā Sutorīto no bōrei (劇場版名探偵コナン ベイカー街の亡霊)18 mon 10 năm 2002[167]
978-4-09-126851-818 mon 11 năm 2002[168]
978-4-09-126852-5 7Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Mê cung nhập TP. Hồ Chí Minh cổ
Gekijōban Meitantei Conan: Meikyū no kurosurōdo (劇場版名探偵コナン 迷宮の十字路)18 mon 11 năm 2003[169]
978-4-09-127751-018 mon 12 năm 2003[170]
978-4-09-127752-7 8Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Nhà thuật ảo ảnh với song cánh bạc
Gekijōban Meitantei Conan: Gin'yoku no majishan (劇場版名探偵コナン 銀翼の奇術師)18 mon 11 năm 2004[171]
978-4-09-127753-417 mon 12 năm 2004[172]
978-4-09-127754-1 9Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Âm kế tiếp bên trên biển
Gekijōban Meitantei Conan: Suiheisenjō no sutoratejī (劇場版名探偵コナン 水平線上の陰謀)18 mon 11 năm 2005[173]
978-4-09-120024-215 mon 12 năm 2005[174]
978-4-09-120025-9 10Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Khúc nhạc cầu siêu
Gekijōban Meitantei Conan: Tantei-tachi no rekuiemu (劇場版名探偵コナン 探偵たちの鎮魂歌)18 mon 11 năm 2006[175]
978-4-09-120808-818 mon 12 năm 2006[176]
978-4-09-120809-6 ISBN không hợp lệ 11Hoạt hình color Phim Thám tử nức tiếng Conan: Quan tài xanh rớt thẳm
Gekijōban Meitantei Conan: Konpeki no Jorī Rojā (劇場版名探偵コナン 紺碧の棺)16 mon 11 năm 2007[177]
978-4-09-121194-115 mon 12 năm 2007[178]
978-4-09-121195-8 12Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Nốt nhạc kinh hoàng
Gekijōban Meitantei Conan: Senritsu no furu sukoa (劇場版名探偵コナン 戦慄の楽譜)18 mon 11 năm 2008[179]
978-4-09-121475-118 mon 12 năm 2008[180]
978-4-09-121476-8 13Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Truy lùng tổ chức triển khai Áo Đen
Gekijōban Meitantei Conan: Shikkoku no cheisā (劇場版名探偵コナン 漆黒の追跡者)18 mon 11 năm 2009[181]
978-4-09-122057-818 mon 12 năm 2009[182]
978-4-09-122058-5 14Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Khinh khí cầu giắt nạn
Gekijōban Meitantei Conan: Tenkuu no Rosuto Shippu (劇場版名探偵コナン 天空の難破船)18 mon 11 năm 2010[183]
978-4-09-122574-017 mon 12 năm 2010[184]
978-4-09-122575-7 15Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Mười lăm phút trầm mặc
Gekijōban Meitantei Conan: Chinmoku no Kwōtā (劇場版名探偵コナン 沈黙の15分)18 mon 11 năm 2011[185]
978-4-09-122574-014 mon 12 năm 2011[186]
978-4-09-122575-7 16Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Cầu thủ làm bàn số 11
Gekijōban Meitantei Konan Juuichininme no Sutoraikā (劇場版名探偵コナン 11人目のストライカー)16 mon 11 thời điểm năm 2012
978-4-09-124106-118 mon 12 năm 2012
978-4-09-124107-8 17Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Cuộc khảo sát thân mật đại dương khơi
Gekijōban Meitantei Konan: Zekkai no Puraibēto Ai (劇場版名探偵コナン 绝海の探偵(プライベート・アイ))18 mon 11 năm trước đó
978-4-09-124537-318 mon 11 năm 2013
978-4-09-124538-0 18Phim: Lupin III đối đầu Thám tử nức tiếng Conan
Gekijōban Rupan Sansei Bāsasu Meitantei Konan The Movie (ルパン三世vs名探偵コナン THE MOVIE)18 mon 8 năm năm trước
978-4-09-125220-318 mon 9 năm 2014
978-4-09-125233-3 19Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Tay phun tỉa ở chiều không khí khác
Gekijōban Meitantei Conan Ijigen no Sniper (劇場版名探偵コナン 異次元の狙撃手(スナイパー))18 mon 11 năm năm trước
978-4-09-125549-518 mon 12 năm 2014
978-4-09-125550-1 20Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Hoa phía dương nhập đại dương lửa
Gekijōban Meitantei Conan: Gōka no Himawari (劇場版名探偵コナン 業火の向日葵(ひまわり))18 mon 11 năm năm ngoái
978-4-09-126584-518 mon 11 năm 2015
978-4-09-126585-2 21Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Cơn ác nằm mê đen sì tối
Gekijōban Meitantei Konan: Junkoku no Naitomea (劇場版名探偵コナン 純黒の悪夢(ナイトメア))18 mon 10 năm năm nhâm thìn
978-4-09-127450-218 mon 10 năm 2016
978-4-09-127451-9 22Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Bản tình khúc red color thẫm
Gekijōban Meitantei Konan: Kara Kurenai no Raburetā (劇場版名探偵コナン から紅の恋歌(ラブレター))18 mon 10 năm 2017
978-4-09-127775-618 mon 10 năm 2017
978-4-09-127776-3 23Hoạt hình color Thám tử nức tiếng Conan: Kẻ hành pháp Zero
Gekijōban Anime Comic Meitantei Konan: Zero no Shikkō Hito (劇場版アニメコミック名探偵コナン ゼロの執行人)18 mon 12 năm 2018
978-4-09-128714-418 mon 11 năm 2019
978-4-09-129534-7